逆来顺受逆來順受
逆来顺受 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 逆来顺受 trong tiếng Việt
cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười mà chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay trước sự lăng mạ, ngược đãi, sỉ nhục, v.v
cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười mà chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay trước sự lăng mạ, ngược đãi, sỉ nhục, v.v