呢喃细语
thì thầm trong giọng nhỏ (thành ngữ); lẩm bẩm
thì thầm trong giọng nhỏ (thành ngữ); lẩm bẩm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Theo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một…
›哪壶不开提哪壶nǎ hú bù kāi tí nǎ húnghĩa đen: nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ); chạm vào chỗ đau; nói đến điểm yếu của ai đó
›囊中取物náng zhōng qǔ wùdễ như lấy đồ trong túi (thành ngữ); đã nằm trong túi; (tốt như) đã thuộc sở hữu của mình
›南辕北辙nán yuán běi zhélàm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)
›南箕北斗Nán jī Běi dǒungh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ); ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi…
›南征北讨nán zhēng běi tǎochinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
›南征北战nán zhēng běi zhànchinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
›南征北伐nán zhēng běi fáchinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.