逆耳之言
lời nói chói tai (thành ngữ); sự thật đau lòng; sự thật không muốn nghe
lời nói chói tai (thành ngữ); sự thật đau lòng; sự thật không muốn nghe
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khó rời xa (thành ngữ); tình cảm gắn bó không muốn chia lìa
›难舍难分nán shě nán fēnlưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa
›难舍难离nán shě nán lílưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa
›逆水行舟,不进则退nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuìnhư chèo thuyền ngược nước, không tiến lên thì sẽ lùi (thành ngữ)
›难以启齿nán yǐ qǐ chǐquá xấu hổ để đề cập đến điều gì đó (thành ngữ); cảm thấy khó nói về điều gì đó
›难以自已nán yǐ zì yǐkhông thể kiềm chế bản thân (thành ngữ); quá xúc động
›难分难解nán fēn nán jiěrơi vào tình huống bế tắc không giải quyết được (thành ngữ)
›难解难分nán jiě nán fēnkhó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời; mắc kẹt trong cuộc chiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.