内忧外困
trong lo ngoài khổ (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
trong lo ngoài khổ (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
›你走你的阳关道,我过我的独木桥nǐ zǒu nǐ de Yáng guān Dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáonghĩa đen: bạn đi đường lớn của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn đi đường của…
›你争我夺nǐ zhēng wǒ duónghĩa đen: bạn tranh, tôi đoạt (thành ngữ); cạnh tranh quyết liệt không khoan nhượng; đối đầu gay gắt; trận…
›你死我活nǐ sǐ wǒ huónghĩa đen: bạn chết, tôi sống (thành ngữ); kẻ thù không đội trời chung; hai bên không thể cùng tồn tại
›努力以赴nǔ lì yǐ fùdốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)
›南征北伐nán zhēng běi fáchinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
›南征北战nán zhēng běi zhànchinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
›南征北讨nán zhēng běi tǎochinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.