难舍难离 là gì?
难舍难离 [nán shě nán lí] có nghĩa là lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa.
Nghĩa của từ 难舍难离 trong tiếng Việt
- lưu luyến không rời (thành ngữ)
- tình cảm gắn bó và không muốn chia xa
Cách đọc và ghi nhớ 难舍难离
难舍难离 được đọc là nán shě nán lí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .