拧成一股绳
vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây; thành ngữ: đoàn kết; làm việc cùng nhau
vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây; thành ngữ: đoàn kết; làm việc cùng nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giơ lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để lạm quyền
›怒发冲冠nù fà chōng guānnghĩa đen: tóc dựng lên vì tức giận làm rơi mũ (thành ngữ); nghĩa bóng: giận sôi người; nổi giận đùng đùng
›怒目相向nù mù xiāng xiàngtrừng mắt nhìn nhau (thành ngữ)
›怒气冲冲nù qì chōng chōng(thành ngữ) vô cùng tức giận; đang cơn thịnh nộ
›弄懂弄通nòng dǒng nòng tōnghiểu thấu đáo việc gì đó (thành ngữ)
›捏一把汗niē yī bǎ hàntoát mồ hôi lạnh (thành ngữ)
›捏一把冷汗niē yī bǎ lěng hàntoát mồ hôi lạnh (thành ngữ)
›拿手好戏ná shǒu hǎo xìvai diễn mà diễn viên diễn hay nhất (thành ngữ); (nghĩa bóng) sở trường; thế mạnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.