鸟不拉屎,鸡不生蛋 là gì?
鸟不拉屎,鸡不生蛋 [niǎo bù lā shǐ , jī bù shēng dàn] có nghĩa là nghĩa đen: (nơi) chim không ị, gà không đẻ trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng.
Nghĩa của từ 鸟不拉屎,鸡不生蛋 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: (nơi) chim không ị, gà không đẻ trứng (thành ngữ)
- nghĩa bóng: hoang vu
- hẻo lánh và hoang vắng
Cách đọc và ghi nhớ 鸟不拉屎,鸡不生蛋
鸟不拉屎,鸡不生蛋 được đọc là niǎo bù lā shǐ , jī bù shēng dàn, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: (nơi) chim không ị, gà không đẻ trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .