内忧外患 là gì?
内忧外患 [nèi yōu wài huàn] có nghĩa là trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước.
Nghĩa của từ 内忧外患 trong tiếng Việt
- trong lo ngoài hoạn (thành ngữ)
- rối ren cả trong lẫn ngoài nước
Cách đọc và ghi nhớ 内忧外患
内忧外患 được đọc là nèi yōu wài huàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .