Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
内忧外患內憂外患

nèi yōu wài huàn

内忧外患 là gì?

内忧外患 [nèi yōu wài huàn] có nghĩa là trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 内忧外患 trong tiếng Việt

  1. trong lo ngoài hoạn (thành ngữ)
  2. rối ren cả trong lẫn ngoài nước

Cách đọc và ghi nhớ 内忧外患

内忧外患 được đọc là nèi yōu wài huàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan