拿着鸡毛当令箭拿著雞毛當令箭 ná zhe jī máo dàng lìng jiàn 拿着鸡毛当令箭 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 拿着鸡毛当令箭 trong tiếng Việt giơ lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để lạm quyền 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan