南征北伐
chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
›南征北讨nán zhēng běi tǎochinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
›南箕北斗Nán jī Běi dǒungh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ); ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi…
›南辕北辙nán yuán běi zhélàm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)
›努力以赴nǔ lì yǐ fùdốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)
›呢喃细语ní nán xì yǔthì thầm trong giọng nhỏ (thành ngữ); lẩm bẩm
›哪壶不开提哪壶nǎ hú bù kāi tí nǎ húnghĩa đen: nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ); chạm vào chỗ đau; nói đến điểm yếu của ai đó
›内忧外患nèi yōu wài huàntrong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.