泥古不化
bảo thủ và không thể thích nghi (thành ngữ)
bảo thủ và không thể thích nghi (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) bạn có thể dắt ngựa đến nước nhưng không thể bắt nó uống
›泥牛入海ní niú rù hǎinghĩa đen: trâu đất xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất không hy vọng trở lại
›牛溲马勃niú sōu mǎ bónước đái bò, lở loét ngựa (thành ngữ); chuyện vô giá trị; không đáng kể
›男儿有泪不轻弹nán ér yǒu lèi bù qīng tánđàn ông thực thụ không dễ dàng khóc (thành ngữ)
›泥沙俱下ní shā jù xiàbùn và cát chảy cùng nhau (thành ngữ); tốt xấu lẫn lộn
›浓墨重彩nóng mò zhòng cǎinét vẽ đậm và màu sắc; mô tả điều gì đó bằng ngôn ngữ sinh động, chú ý đến chi tiết (thành ngữ)
›浓妆艳抹nóng zhuāng yàn mǒtrang điểm lộ liễu (thành ngữ); ăn mặc sang trọng và trang điểm
›牛不喝水强按头niú bù hē shuǐ qiǎng àn tóunghĩa đen: cố làm cho bò uống nước bằng cách ép đầu nó xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: cố áp đặt ý muốn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.