男儿有泪不轻弹
đàn ông thực thụ không dễ dàng khóc (thành ngữ)
đàn ông thực thụ không dễ dàng khóc (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đàn ông ra ngoài làm việc, phụ nữ ở nhà (thành ngữ)
›男扮女装nán bàn nǚ zhuāng(người đàn ông) giả gái (thành ngữ)
›牛溲马勃niú sōu mǎ bónước đái bò, lở loét ngựa (thành ngữ); chuyện vô giá trị; không đáng kể
›牛不喝水难按角niú bù hē shuǐ nán àn jiǎo(thành ngữ) bạn có thể dắt ngựa đến nước nhưng không thể bắt nó uống
›泥牛入海ní niú rù hǎinghĩa đen: trâu đất xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất không hy vọng trở lại
›男尊女卑nán zūn nǚ bēicoi trọng nam khinh nữ (thành ngữ)
›男欢女爱nán huān nǚ àitình yêu say đắm (thành ngữ)
›牛骥同皂niú jì tóng zàobò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người thường và người tài giỏi được đối xử như nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.