Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
难舍难分難捨難分

nán shě nán fēn

难舍难分 là gì?

难舍难分 [nán shě nán fēn] có nghĩa là lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 难舍难分 trong tiếng Việt

  1. lưu luyến không rời (thành ngữ)
  2. tình cảm gắn bó và không muốn chia xa

Cách đọc và ghi nhớ 难舍难分

难舍难分 được đọc là nán shě nán fēn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan