Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鸟尽弓藏鳥盡弓藏

niǎo jìn gōng cáng

鸟尽弓藏 là gì?

鸟尽弓藏 [niǎo jìn gōng cáng] có nghĩa là nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鸟尽弓藏 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng

Cách đọc và ghi nhớ 鸟尽弓藏

鸟尽弓藏 được đọc là niǎo jìn gōng cáng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan