男欢女爱
tình yêu say đắm (thành ngữ)
tình yêu say đắm (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(người đàn ông) giả gái (thành ngữ)
›男尊女卑nán zūn nǚ bēicoi trọng nam khinh nữ (thành ngữ)
›男儿有泪不轻弹nán ér yǒu lèi bù qīng tánđàn ông thực thụ không dễ dàng khóc (thành ngữ)
›男主外,女主内nán zhǔ wài , nǚ zhǔ nèiđàn ông ra ngoài làm việc, phụ nữ ở nhà (thành ngữ)
›牛骥同皂niú jì tóng zàobò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người thường và người tài giỏi được đối xử như nhau
›牛骥同槽niú jì tóng cáobò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và người vĩ đại được đối xử như nhau; cũng…
›牛角挂书niú jiǎo guà shūnghĩa đen: treo sách lên sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: chăm chỉ học hành
›牛衣对泣niú yī duì qìvợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.