宁拆十座庙,不毁一桩婚寧拆十座廟,不毀一樁婚
宁拆十座庙,不毁一桩婚 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 宁拆十座庙,不毁一桩婚 trong tiếng Việt
thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)
thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)