能伸能屈
能伸能屈 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 能伸能屈 trong tiếng Việt
có thể cúi mình khuất phục, cũng có thể đứng thẳng (thành ngữ từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và kiên định; linh hoạt
có thể cúi mình khuất phục, cũng có thể đứng thẳng (thành ngữ từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và kiên định; linh hoạt