难解难分
khó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời; mắc kẹt trong cuộc chiến
khó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời; mắc kẹt trong cuộc chiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khó rời xa (thành ngữ); tình cảm gắn bó không muốn chia lìa
›难舍难离nán shě nán lílưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa
›难舍难分nán shě nán fēnlưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa
›驽马恋栈nú mǎ liàn zhànnghĩa đen: ngựa già không muốn rời chuồng (thành ngữ); nghĩa bóng: người làm việc tầm thường nhưng không…
›难言之隐nán yán zhī yǐnmột điều khó nói ra (thành ngữ); điều gì đó quá xấu hổ để nhắc đến; một căn bệnh xấu hổ
›难辞其咎nán cí qí jiùkhông thể trốn tránh sự chỉ trích (thành ngữ); phải chịu trách nhiệm
›难于登天nán yú dēng tiānkhó hơn lên trời (thành ngữ)
›难分难解nán fēn nán jiěrơi vào tình huống bế tắc không giải quyết được (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.