囊中取物
dễ như lấy đồ trong túi (thành ngữ); đã nằm trong túi; (tốt như) đã thuộc sở hữu của mình
dễ như lấy đồ trong túi (thành ngữ); đã nằm trong túi; (tốt như) đã thuộc sở hữu của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khúm núm và quỳ gối (thành ngữ); xu nịnh; cúi đầu để lấy lòng
›南辕北辙nán yuán běi zhélàm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)
›宁左勿右nìng zuǒ wù yòu(về quan điểm chính trị) thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong Cách mạng Văn hóa)
›哪壶不开提哪壶nǎ hú bù kāi tí nǎ húnghĩa đen: nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ); chạm vào chỗ đau; nói đến điểm yếu của ai đó
›呢喃细语ní nán xì yǔthì thầm trong giọng nhỏ (thành ngữ); lẩm bẩm
›女大不中留nǚ dà bù zhōng liúCon gái lớn không thể giữ ở nhà (thành ngữ)
›女大十八变nǚ dà shí bā biànTheo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một…
›女子无才便是德nǚ zǐ wú cái biàn shì déđức hạnh của phụ nữ là không có tài (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.