囊中取物
囊中取物 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 囊中取物 trong tiếng Việt
dễ như lấy đồ trong túi (thành ngữ); đã nằm trong túi; (tốt như) đã thuộc sở hữu của mình
dễ như lấy đồ trong túi (thành ngữ); đã nằm trong túi; (tốt như) đã thuộc sở hữu của mình