鸟语花香 là gì?
鸟语花香 [niǎo yǔ huā xiāng] có nghĩa là nghĩa đen: chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp.
Nghĩa của từ 鸟语花香 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: chim hót hoa thơm (thành ngữ)
- nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp
Cách đọc và ghi nhớ 鸟语花香
鸟语花香 được đọc là niǎo yǔ huā xiāng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .