Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鸟语花香鳥語花香

niǎo yǔ huā xiāng

鸟语花香 là gì?

鸟语花香 [niǎo yǔ huā xiāng] có nghĩa là nghĩa đen: chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鸟语花香 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: chim hót hoa thơm (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp

Cách đọc và ghi nhớ 鸟语花香

鸟语花香 được đọc là niǎo yǔ huā xiāng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan