难以启齿
quá xấu hổ để đề cập đến điều gì đó (thành ngữ); cảm thấy khó nói về điều gì đó
quá xấu hổ để đề cập đến điều gì đó (thành ngữ); cảm thấy khó nói về điều gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một điều khó nói ra (thành ngữ); điều gì đó quá xấu hổ để nhắc đến; một căn bệnh xấu hổ
›难分难舍nán fēn nán shěkhó rời xa (thành ngữ); tình cảm gắn bó không muốn chia lìa
›难以自已nán yǐ zì yǐkhông thể kiềm chế bản thân (thành ngữ); quá xúc động
›难兄难弟nàn xiōng nàn dìanh em cùng cảnh khó (thành ngữ); người cùng chịu khổ; cùng hội cùng thuyền
›难舍难分nán shě nán fēnlưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa
›难舍难离nán shě nán lílưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa
›难于登天nán yú dēng tiānkhó hơn lên trời (thành ngữ)
›难解难分nán jiě nán fēnkhó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời; mắc kẹt trong cuộc chiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.