年久失修
cũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng (thành ngữ); đổ nát
cũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng (thành ngữ); đổ nát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giả vờ thành thật (thành ngữ); chơi đùa giả tạo nhưng vô tình thành thật
›年功加俸nián gōng jiā fèngtăng lương theo thâm niên làm việc trong năm (thành ngữ)
›年富力强nián fù lì qiángtrẻ và tràn đầy sức sống (thành ngữ)
›年复一年nián fù yī nián(thành ngữ) qua nhiều năm; năm này qua năm khác
›年老力衰nián lǎo lì shuāigià yếu (thành ngữ)
›年老体弱nián lǎo tǐ ruògià yếu (thành ngữ)
›年轻力壮nián qīng lì zhuàngtrẻ và khỏe (thành ngữ)
›年轻气盛nián qīng qì shèngđầy sức sống tuổi trẻ (thành ngữ); trong thời kỳ thanh xuân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.