Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鸟不生蛋,狗不拉屎鳥不生蛋,狗不拉屎

niǎo bù shēng dàn , gǒu bù lā shǐ

鸟不生蛋,狗不拉屎 là gì?

鸟不生蛋,狗不拉屎 [niǎo bù shēng dàn , gǒu bù lā shǐ] có nghĩa là nghĩa đen: (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鸟不生蛋,狗不拉屎 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: hoang vu
  3. hẻo lánh và hoang vắng

Cách đọc và ghi nhớ 鸟不生蛋,狗不拉屎

鸟不生蛋,狗不拉屎 được đọc là niǎo bù shēng dàn , gǒu bù lā shǐ, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan