渺无人烟
hẻo lánh và không có người ở (thành ngữ); hoang vắng; không một bóng người
hẻo lánh và không có người ở (thành ngữ); hoang vắng; không một bóng người
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xa xôi và không đáng kể (thành ngữ)
›灭此朝食miè cǐ zhāo shínghĩa đen: không ăn sáng cho đến khi kẻ thù bị tiêu diệt; nóng lòng muốn chiến đấu (thành ngữ)
›满不在乎mǎn bù zài hukhông hề bận tâm (thành ngữ); liều lĩnh; không thèm quan tâm; không nao núng; chẳng màng; vô tư lự
›满城风雨mǎn chéng fēng yǔnghĩa đen: gió mưa quét qua toàn thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một vụ bê bối lớn; một sự náo động; chuyện…
›满目琳琅mǎn mù lín lángngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành…
›满目疮痍mǎn mù chuāng yíkhắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)
›漠然置之mò rán zhì zhīđể sang một bên và phớt lờ (thành ngữ); khá thờ ơ; lạnh lùng và không quan tâm
›漫天遍地màn tiān biàn dìnghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.