面露不悦
lộ vẻ không vui hoặc không hài lòng (thành ngữ)
lộ vẻ không vui hoặc không hài lòng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không còn gì như cũ (thành ngữ); thay đổi không nhận ra
›面恶心善miàn è xīn shànmặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu (thành ngữ)
›面不改色miàn bù gǎi sè(thành ngữ) không chớp mắt
›靡不有初,鲜克有终mǐ bù yǒu chū , xiǎn kè yǒu zhōnghầu như mọi thứ đều có bắt đầu, nhưng không nhiều thứ có kết thúc (thành ngữ); đừng bắt đầu việc gì mà bạn…
›面面俱到miàn miàn jù dào(thành ngữ) chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc
›面面相觑miàn miàn xiāng qùnhìn nhau trong sự hoang mang (thành ngữ)
›面黄肌瘦miàn huáng jī shòunghĩa đen: mặt vàng và cơ thể gầy gò (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ ngoài suy dinh dưỡng và ốm yếu
›面黄肌闳miàn huáng jī hóngmặt vàng, cơ thể gầy gò (thành ngữ); suy dinh dưỡng và ốm yếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.