迷不知返
lạc lối không biết cách quay trở lại con đường đúng (thành ngữ)
lạc lối không biết cách quay trở lại con đường đúng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong; đánh giá kém (thành ngữ)
›铭心镂骨míng xīn lòu gǔkhắc trong tim và chạm trong xương (thành ngữ); ghi nhớ ân nhân suốt đời; cảm kích không quên
›谋臣如雨móu chén rú yǔmưu thần nhiều như mưa (thành ngữ); không thiếu cố vấn chiến lược
›迷离惝恍mí lí chǎng huǎng(thành ngữ) mờ ảo; khó hiểu
›买笑追欢mǎi xiào zhuī huānnghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc; đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)
›猫哭耗子māo kū hào zimèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu
›猫哭老鼠māo kū lǎo shǔmèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu
›貌美如花mào měi rú huā(người phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ); xinh đẹp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.