闷声发大财
phát tài trong âm thầm (thành ngữ)
phát tài trong âm thầm (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đến một nơi vì danh tiếng của nó (thành ngữ); bị thu hút đến thăm địa danh nổi tiếng
›忙中有错máng zhōng yǒu cuòcông việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)
›忙中有失máng zhōng yǒu shīcông việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)
›弥天大谎mí tiān dà huǎngmột loạt những lời dối trá (thành ngữ)
›抹不下脸mǒ bù xià liǎnkhông thể giữ mặt không biến sắc (thành ngữ)
›扪心无愧mén xīn wú kuìnghĩ trong lòng không thẹn (thành ngữ); lương tâm trong sáng
›摩拳擦掌mó quán cā zhǎngnghĩa bóng: xoa tay dụi nắm đấm (thành ngữ); xắn tay áo chuẩn bị chiến đấu; háo hức bắt tay vào hành động…
›摸着石头过河mō zhe shí tou guò hélội qua sông, dò dẫm từng bước (thành ngữ); tiến lên thận trọng, từng bước một; dò dẫm tiến lên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.