Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
门庭若市門庭若市

mén tíng ruò shì

门庭若市 là gì?

门庭若市 [mén tíng ruò shì] có nghĩa là sân trước nhộn nhịp như chợ (thành ngữ); nơi có nhiều khách đến thăm.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 门庭若市 trong tiếng Việt

  1. sân trước nhộn nhịp như chợ (thành ngữ)
  2. nơi có nhiều khách đến thăm

Cách đọc và ghi nhớ 门庭若市

门庭若市 được đọc là mén tíng ruò shì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sân trước nhộn nhịp như chợ (thành ngữ); nơi có nhiều khách đến thăm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan