面目一新
thay đổi hoàn toàn (thành ngữ); thay đổi diện mạo; Tình hình hoàn toàn mới
thay đổi hoàn toàn (thành ngữ); thay đổi diện mạo; Tình hình hoàn toàn mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không còn gì như cũ (thành ngữ); thay đổi không nhận ra
›面授机宜miàn shòu jī yí(thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động; tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại
›面色如土miàn sè rú tǔmặt mày xám ngoét (thành ngữ)
›面恶心善miàn è xīn shànmặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu (thành ngữ)
›面露不悦miàn lù bù yuèlộ vẻ không vui hoặc không hài lòng (thành ngữ)
›面如灰土miàn rú huī tǔmặt mày xám ngoét (thành ngữ)
›面如土色miàn rú tǔ sèmặt mày xám ngoét (thành ngữ)
›面面俱到miàn miàn jù dào(thành ngữ) chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.