猫哭老鼠 là gì?
猫哭老鼠 [māo kū lǎo shǔ] có nghĩa là mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu.
Nghĩa của từ 猫哭老鼠 trong tiếng Việt
- mèo khóc chuột chết (thành ngữ)
- giả vờ thương xót
- nước mắt cá sấu
Cách đọc và ghi nhớ 猫哭老鼠
猫哭老鼠 được đọc là māo kū lǎo shǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .