Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
猫哭老鼠貓哭老鼠

māo kū lǎo shǔ

猫哭老鼠 là gì?

猫哭老鼠 [māo kū lǎo shǔ] có nghĩa là mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 猫哭老鼠 trong tiếng Việt

  1. mèo khóc chuột chết (thành ngữ)
  2. giả vờ thương xót
  3. nước mắt cá sấu

Cách đọc và ghi nhớ 猫哭老鼠

猫哭老鼠 được đọc là māo kū lǎo shǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan