冒名顶替
mạo danh và thế chỗ (thành ngữ); mạo danh; giả danh
mạo danh và thế chỗ (thành ngữ); mạo danh; giả danh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên không phản ánh thực tế (thành ngữ); hữu danh vô thực; Thực tế không xứng với danh tiếng.; Lý thuyết xuất…
›名不符实míng bù fú shítên không tương xứng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng
›名不虚传míng bù xū chuán(thành ngữ) xứng đáng với tên tuổi nổi tiếng; danh tiếng xứng đáng
›名利双收míng lì shuāng shōucả danh tiếng lẫn tài phú (thành ngữ); cả đức hạnh và phần thưởng
›名垂青史míng chuí qīng shǐnghĩa đen: danh tiếng sẽ đi vào lịch sử (thành ngữ); nghĩa bóng: thành tựu sẽ được vinh danh mãi mãi
›名扬四海míng yáng sì hǎinổi danh khắp nơi (thành ngữ); nổi tiếng
›冒大不韪mào dà bù wěi(thành ngữ) đối mặt với sự chỉ trích
›冥思苦想míng sī kǔ xiǎngsuy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc suy nghĩ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.