冒名顶替 là gì?
冒名顶替 [mào míng dǐng tì] có nghĩa là mạo danh và thế chỗ (thành ngữ); mạo danh; giả danh.
Nghĩa của từ 冒名顶替 trong tiếng Việt
- mạo danh và thế chỗ (thành ngữ)
- mạo danh
- giả danh
Cách đọc và ghi nhớ 冒名顶替
冒名顶替 được đọc là mào míng dǐng tì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mạo danh và thế chỗ (thành ngữ); mạo danh; giả danh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .