Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
冒名顶替冒名頂替

mào míng dǐng tì

冒名顶替 là gì?

冒名顶替 [mào míng dǐng tì] có nghĩa là mạo danh và thế chỗ (thành ngữ); mạo danh; giả danh.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 冒名顶替 trong tiếng Việt

  1. mạo danh và thế chỗ (thành ngữ)
  2. mạo danh
  3. giả danh

Cách đọc và ghi nhớ 冒名顶替

冒名顶替 được đọc là mào míng dǐng tì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mạo danh và thế chỗ (thành ngữ); mạo danh; giả danh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan