每时每日
mỗi ngày mỗi giờ; thường xuyên và liên tục (thành ngữ)
mỗi ngày mỗi giờ; thường xuyên và liên tục (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình được lợi nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn…
›毛遂自荐Máo Suì zì jiànMao Toại tự tiến cử (thành ngữ); tự đề nghị phục vụ (theo phong cách Mao Toại xung phong phục vụ Vua nước Sở…
›毛骨悚然máo gǔ sǒng ránlông tóc dựng đứng (thành ngữ); cảm giác lạnh sống lưng
›民不聊生mín bù liáo shēngNgười dân không có cách sinh nhai (thành ngữ, từ Sử Ký 史記|史记[Shi3 ji4]); không có cách nào để sống
›民以食为天mín yǐ shí wéi tiānDân dĩ thực vi thiên. (thành ngữ); Người dân coi thức ăn là nhu cầu hàng đầu.; Ăn trước, lễ nghĩa sau
›民怨沸腾mín yuàn fèi téngbất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ
›民怨鼎沸mín yuàn dǐng fèibất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ
›民生凋敝mín shēng diāo bìđời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.