扪心无愧
nghĩ trong lòng không thẹn (thành ngữ); lương tâm trong sáng
nghĩ trong lòng không thẹn (thành ngữ); lương tâm trong sáng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể giữ mặt không biến sắc (thành ngữ)
›明人不做暗事míng rén bù zuò àn shìngười trung thực không làm chuyện mờ ám (thành ngữ)
›明日黄花míng rì huáng huānghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị
›明枪好躲,暗箭难防míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fángdễ né giáo ngoài sáng, khó tránh tên trong tối (thành ngữ); khó đề phòng âm mưu bí mật
›摩拳擦掌mó quán cā zhǎngnghĩa bóng: xoa tay dụi nắm đấm (thành ngữ); xắn tay áo chuẩn bị chiến đấu; háo hức bắt tay vào hành động…
›摸着石头过河mō zhe shí tou guò hélội qua sông, dò dẫm từng bước (thành ngữ); tiến lên thận trọng, từng bước một; dò dẫm tiến lên
›慕名而来mù míng ér láiđến một nơi vì danh tiếng của nó (thành ngữ); bị thu hút đến thăm địa danh nổi tiếng
›闷声发大财mēn shēng fā dà cáiphát tài trong âm thầm (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.