勉为其难 là gì?
勉为其难 [miǎn wéi qí nán] có nghĩa là giải quyết công việc khó khăn (thành ngữ); làm gì đó một cách miễn cưỡng.
Nghĩa của từ 勉为其难 trong tiếng Việt
- giải quyết công việc khó khăn (thành ngữ)
- làm gì đó một cách miễn cưỡng
Cách đọc và ghi nhớ 勉为其难
勉为其难 được đọc là miǎn wéi qí nán, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giải quyết công việc khó khăn (thành ngữ); làm gì đó một cách miễn cưỡng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .