麻雀虽小,五脏俱全
chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết
chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc
›默默无闻mò mò wú wénvô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm; một người không tên tuổi…
›鸣金收军míng jīn shōu jūnđánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
›鸣金收兵míng jīn shōu bīngđánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
›马齿徒增mǎ chǐ tú zēng(tự giễu) đã già mà không đạt được thành tựu gì (thành ngữ)
›马首是瞻mǎ shǒu shì zhānmù quáng tuân theo (thành ngữ); coi là chỉ dẫn duy nhất
›马革裹尸mǎ gé guǒ shīmai táng trong da ngựa (thành ngữ); hy sinh nơi chiến trường
›马耳东风mǎ ěr dōng fēngnghĩa đen: gió đông thổi qua tai ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mà người ta không để tâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.