面面相觑
nhìn nhau trong sự hoang mang (thành ngữ)
nhìn nhau trong sự hoang mang (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc
›面露不悦miàn lù bù yuèlộ vẻ không vui hoặc không hài lòng (thành ngữ)
›面黄肌瘦miàn huáng jī shòunghĩa đen: mặt vàng và cơ thể gầy gò (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ ngoài suy dinh dưỡng và ốm yếu
›面黄肌闳miàn huáng jī hóngmặt vàng, cơ thể gầy gò (thành ngữ); suy dinh dưỡng và ốm yếu
›面色如土miàn sè rú tǔmặt mày xám ngoét (thành ngữ)
›面目全非miàn mù quán fēikhông còn gì như cũ (thành ngữ); thay đổi không nhận ra
›面目一新miàn mù yī xīnthay đổi hoàn toàn (thành ngữ); thay đổi diện mạo; Tình hình hoàn toàn mới
›面授机宜miàn shòu jī yí(thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động; tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.