面色如土
mặt mày xám ngoét (thành ngữ)
mặt mày xám ngoét (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mặt mày xám ngoét (thành ngữ)
›面如土色miàn rú tǔ sèmặt mày xám ngoét (thành ngữ)
›面黄肌瘦miàn huáng jī shòunghĩa đen: mặt vàng và cơ thể gầy gò (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ ngoài suy dinh dưỡng và ốm yếu
›面黄肌闳miàn huáng jī hóngmặt vàng, cơ thể gầy gò (thành ngữ); suy dinh dưỡng và ốm yếu
›面恶心善miàn è xīn shànmặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu (thành ngữ)
›面露不悦miàn lù bù yuèlộ vẻ không vui hoặc không hài lòng (thành ngữ)
›面目全非miàn mù quán fēikhông còn gì như cũ (thành ngữ); thay đổi không nhận ra
›面目一新miàn mù yī xīnthay đổi hoàn toàn (thành ngữ); thay đổi diện mạo; Tình hình hoàn toàn mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.