眉开眼笑
mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui; cười tươi
mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui; cười tươi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; lên mặt; khinh thường
›眉来眼去méi lái yǎn qù(thành ngữ) đưa tình; trao đổi ánh mắt tán tỉnh với ai đó
›目迷五色mù mí wǔ sèmắt hoa bởi năm màu sắc (thành ngữ); rực rỡ chói mắt
›目空一切mù kōng yī qièmắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; khinh người; khinh khỉnh
›目眩神迷mù xuàn shén míbị hoa mắt choáng váng (thành ngữ)
›目无光泽mù wú guāng zémắt không có thần (thành ngữ)
›目挑心招mù tiǎo xīn zhāomắt khiêu khích, lòng mời gọi (thành ngữ); ve vãn; đưa tình với ai đó
›目光呆滞mù guāng dāi zhìmắt đờ đẫn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.