Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
面授机宜面授機宜

miàn shòu jī yí

面授机宜 là gì?

面授机宜 [miàn shòu jī yí] có nghĩa là (thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động; tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 面授机宜 trong tiếng Việt

  1. (thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động
  2. tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại

Cách đọc và ghi nhớ 面授机宜

面授机宜 được đọc là miàn shòu jī yí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động; tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan