面授机宜 là gì?
面授机宜 [miàn shòu jī yí] có nghĩa là (thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động; tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại.
Nghĩa của từ 面授机宜 trong tiếng Việt
- (thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động
- tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại
Cách đọc và ghi nhớ 面授机宜
面授机宜 được đọc là miàn shòu jī yí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động; tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .