Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
耳提面命
ěr tí miàn mìng

đưa ra lời khuyên chân thành (thành ngữ); khuyên bảo tận tâm

Thành ngữ
耳听为虚,眼见为实
ěr tīng wéi xū , yǎn jiàn wéi shí

(thành ngữ) không thể luôn tin những gì nghe thấy, nhưng thấy mới là tin tưởng

Thành ngữ
尔虞我诈
ěr yú wǒ zhà

nghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn (thành ngữ); nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia; lừa dối và phản trắc

Thành ngữ
恶事传千里
è shì chuán qiān lǐ

việc xấu đồn xa (thành ngữ); tai tiếng lan nhanh như cháy rừng

Thành ngữ
恶有恶报
è yǒu è bào

ác giả ác báo (thành ngữ); chịu hậu quả của những việc ác đã làm; gieo gió gặt bão (Hôsê 8:7)

Thành ngữ
阿谀奉承
ē yú fèng chéng

nịnh nọt và xu nịnh (thành ngữ); nói ngọt

Thành ngữ
发奋图强
fā fèn tú qiáng

nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); quyết tâm cải thiện; xắn tay áo lên

Thành ngữ
发愤图强
fā fèn tú qiáng

quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ)

Thành ngữ
发愤忘食
fā fèn wàng shí

cống hiến đến mức quên ăn (thành ngữ)

Thành ngữ
发奋有为
fā fèn yǒu wéi

thể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc (thành ngữ)

Thành ngữ
发号施令
fā hào shī lìng

ra oai sai khiến (thành ngữ)

Thành ngữ
发聋振聩
fā lóng zhèn kuì

nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ

Thành ngữ
法轮常转
Fǎ lún cháng zhuàn

Bánh xe luôn chuyển động (thành ngữ); giáo lý Phật giáo sẽ vượt qua mọi thứ

Thành ngữ
反败为胜
fǎn bài wéi shèng

chuyển bại thành thắng (thành ngữ); lật ngược tình thế

Thành ngữ
梵册贝叶
fàn cè bèi yè

Kinh Phật trên lá cọ Talipot (thành ngữ); kinh điển Phật giáo

Thành ngữ
反唇相讥
fǎn chún xiāng jī

(thành ngữ) đáp trả một cách mỉa mai; phản bác

Thành ngữ
防不胜防
fáng bù shèng fáng

không thể phòng bị được (thành ngữ); không thể phòng thủ hiệu quả; không có nhiều cách đối phó; Không thể ngăn chặn được

Thành ngữ
方寸大乱
fāng cùn dà luàn

(thành ngữ) trở nên kích động; mất bình tĩnh

Thành ngữ
方寸已乱
fāng cùn yǐ luàn

(thành ngữ) bối rối; lo lắng; lúng túng

Thành ngữ
放诞不羁
fàng dàn bù jī

phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng

Thành ngữ
放诞不拘
fàng dàn bù jū

phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng

Thành ngữ
放荡不羁
fàng dàng bù jī

phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); truỵ lạc

Thành ngữ
防患未萌
fáng huàn wèi méng

ngăn ngừa thảm họa trước khi xảy ra (thành ngữ); ngăn chặn từ trong trứng nước

Thành ngữ
防患未然
fáng huàn wèi rán

ngăn ngừa rắc rối trước khi xảy ra (thành ngữ); đề phòng; ngăn chặn từ trong trứng nước

Thành ngữ
放开手脚
fàng kāi shǒu jiǎo

có thể hành động tự do (thành ngữ)

Thành ngữ
放浪不羁
fàng làng bù jī

phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); trụy lạc

Thành ngữ
放浪形骸
fàng làng xíng hái

từ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ)

Thành ngữ
放马后炮
fàng mǎ hòu pào

nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả

Thành ngữ
访贫问苦
fǎng pín wèn kǔ

đi thăm người nghèo và hỏi về nỗi khổ của họ (thành ngữ)

Thành ngữ
放情丘壑
fàng qíng qiū hè

tận hưởng trong vòng tay thiên nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ