Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đưa ra lời khuyên chân thành (thành ngữ); khuyên bảo tận tâm
(thành ngữ) không thể luôn tin những gì nghe thấy, nhưng thấy mới là tin tưởng
nghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn (thành ngữ); nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia; lừa dối và phản trắc
việc xấu đồn xa (thành ngữ); tai tiếng lan nhanh như cháy rừng
ác giả ác báo (thành ngữ); chịu hậu quả của những việc ác đã làm; gieo gió gặt bão (Hôsê 8:7)
nịnh nọt và xu nịnh (thành ngữ); nói ngọt
nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); quyết tâm cải thiện; xắn tay áo lên
quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ)
cống hiến đến mức quên ăn (thành ngữ)
thể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc (thành ngữ)
ra oai sai khiến (thành ngữ)
nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ
Bánh xe luôn chuyển động (thành ngữ); giáo lý Phật giáo sẽ vượt qua mọi thứ
chuyển bại thành thắng (thành ngữ); lật ngược tình thế
Kinh Phật trên lá cọ Talipot (thành ngữ); kinh điển Phật giáo
(thành ngữ) đáp trả một cách mỉa mai; phản bác
không thể phòng bị được (thành ngữ); không thể phòng thủ hiệu quả; không có nhiều cách đối phó; Không thể ngăn chặn được
(thành ngữ) trở nên kích động; mất bình tĩnh
(thành ngữ) bối rối; lo lắng; lúng túng
phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); truỵ lạc
ngăn ngừa thảm họa trước khi xảy ra (thành ngữ); ngăn chặn từ trong trứng nước
ngăn ngừa rắc rối trước khi xảy ra (thành ngữ); đề phòng; ngăn chặn từ trong trứng nước
có thể hành động tự do (thành ngữ)
phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); trụy lạc
từ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ)
nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả
đi thăm người nghèo và hỏi về nỗi khổ của họ (thành ngữ)
tận hưởng trong vòng tay thiên nhiên (thành ngữ)