开弓不放箭
nghĩa đen: giương cung nhưng không bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: phô trương thanh thế; nói mà không làm; phô trương giả tạo
nghĩa đen: giương cung nhưng không bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: phô trương thanh thế; nói mà không làm; phô trương giả tạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tên đã bắn ra, không thể lấy lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đã bắt đầu việc gì thì không thể quay…
›开诚布公kāi chéng bù gōngnghĩa đen: cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ); thẳng thắn và cởi mở; nói thẳng; nói chuyện thẳng thắn…
›开足马力kāi zú mǎ lìtăng tốc hết công suất (thành ngữ); tốc độ tối đa; bóng nghĩa làm việc hết sức có thể
›开门见山kāi mén jiàn shānnghĩa đen: mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)
›靠山吃山,靠水吃水kào shān chī shān , kào shuǐ chī shuǐnghĩa đen: người ở núi ăn núi, người ở biển ăn biển (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng tốt nhất tài nguyên…
›开天辟地kāi tiān pì dìkhai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盤古|盘古[Pan2 gu3]
›开源节流kāi yuán jié liúnghĩa đen: mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu; mở rộng nguồn…
›开疆拓土kāi jiāng tuò tǔ(thành ngữ) mở rộng lãnh thổ; chinh phục vùng đất mới; (nghĩa bóng) mở rộng kinh doanh sang thị trường mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.