居心叵测
nung nấu ý đồ khó lường (thành ngữ)
nung nấu ý đồ khó lường (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có ý định xấu (thành ngữ)
›居无定所jū wú dìng suǒkhông có nơi cư trú cố định (thành ngữ)
›居安思危jū ān sī wēinghĩ đến nguy cơ khi an toàn; cảnh giác trong thời bình (thành ngữ)
›居功自傲jū gōng zì àohài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh…
›居高临下jū gāo lín xiànghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm vị trí chỉ huy; tỏ thái độ…
›局促一隅jú cù yī yúbị chèn ép trong một góc (thành ngữ)
›就地正法jiù dì zhèng fǎxử tử tại chỗ (thành ngữ); hành quyết ngay lập tức; thi hành pháp luật tại chỗ
›岌岌可危jí jí kě wēinguy hiểm cận kề (thành ngữ); sắp đến khủng hoảng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.