坎坷不平
đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ
đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu như con thú bị dồn vào góc
›可歌可泣kě gē kě qìnghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm động sâu sắc; vui và buồn; truyền cảm…
›口蜜腹剑kǒu mì fù jiànnghĩa đen: lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ); nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn
›哭声震天kū shēng zhèn tiān(thành ngữ) tiếng khóc đau thương chấn động trời đất
›哭笑不得kū xiào bù dénghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và…
›可遇不可求kě yù bù kě qiúcó thể gặp mà không thể cầu (thành ngữ); chỉ có thể tình cờ bắt gặp
›孔武有力kǒng wǔ yǒu lìdũng cảm và mạnh mẽ (thành ngữ); cường tráng (về thể chất, v.v.)
›可望而不可及kě wàng ér bù kě jítrong tầm mắt nhưng không thể đạt được (thành ngữ); khó tiếp cận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.