Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 38/95

枯木逢春kū mù féng chūn

枯木逢春: nghĩa đen: cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: có được sinh khí mới; được hồi sinh; (tình huống khó khăn) đột nhiên cải thiện

Thành ngữ
困兽犹斗kùn shòu yóu dòu

困兽犹斗: mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu như con thú bị dồn vào góc

Thành ngữ
哭声震天kū shēng zhèn tiān

哭声震天: (thành ngữ) tiếng khóc đau thương chấn động trời đất

Thành ngữ
苦思冥想kǔ sī míng xiǎng

苦思冥想: suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc

Thành ngữ
哭笑不得kū xiào bù dé

哭笑不得: nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và nước mắt

Thành ngữ
苦心孤诣kǔ xīn gū yì

苦心孤诣: nỗ lực bền bỉ (thành ngữ); sau nhiều khó nhọc; làm việc chăm chỉ về việc gì đó

Thành ngữ
苦中作乐kǔ zhōng zuò lè

苦中作乐: tìm niềm vui trong đau khổ (thành ngữ); tận hưởng điều gì đó mặc dù đang chịu khổ

Thành ngữ
拉不出屎来怨茅房lā bù chū shǐ lái yuàn máo fáng

拉不出屎来怨茅房: nghĩa đen: trách nhà vệ sinh vì không đi tiêu được (thành ngữ); nghĩa bóng: đổ lỗi cho người khác vì vấn đề do thiếu sót của chính mình

Thành ngữ
拉大旗作虎皮lā dà qí zuò hǔ pí

拉大旗作虎皮: nghĩa đen: phất cờ như thể đó là da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mượn uy tín của người khác; lấy danh nghĩa của một đại nghĩa làm lá chắn

Thành ngữ
来得容易,去得快lái de róng yì , qù de kuài

来得容易,去得快: Đến dễ, đi cũng dễ. (thành ngữ)

Thành ngữ
癞蛤蟆想吃天鹅肉lài há ma xiǎng chī tiān é ròu

癞蛤蟆想吃天鹅肉: nghĩa đen: con cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn làm việc quá tầm của mình

Thành ngữ
来鸿去燕lái hóng qù yàn

来鸿去燕: nghĩa đen: ngỗng đến, én đi (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn di chuyển

Thành ngữ
来历不明lái lì bù míng

来历不明: (thành ngữ) có nguồn gốc không rõ ràng; có lai lịch đáng ngờ

Thành ngữ
来龙去脉lái lóng qù mài

来龙去脉: nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: toàn bộ trình tự sự việc; nguyên nhân và kết quả

Thành ngữ
来去无踪lái qù wú zōng

来去无踪: đến không bóng, đi không dấu (thành ngữ); đến và đi mà không để lại dấu vết

Thành ngữ
来日方长lái rì fāng cháng

来日方长: tương lai còn dài (thành ngữ); sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này; Mọi chuyện để sau hãy tính

Thành ngữ
来无影,去无踪lái wú yǐng , qù wú zōng

来无影,去无踪: đến không dấu vết, đi không để lại dấu (thành ngữ); đến và đi không dấu tích

Thành ngữ
来者不拒lái zhě bù jù

来者不拒: không từ chối ai (thành ngữ); hoan nghênh tất cả mọi người

Thành ngữ
来者不善,善者不来lái zhě bù shàn , shàn zhě bù lái

来者不善,善者不来: Kẻ đến chắc chắn có ý xấu, người có ý tốt sẽ không đến (thành ngữ).; Hãy cẩn thận đừng tin người nước ngoài.; Hãy đề phòng khi kẻ lạ tặng quà!

Thành ngữ
拉家带口lā jiā dài kǒu

拉家带口: gánh nặng gia đình (thành ngữ); bị gia đình ràng buộc; vướng bận trách nhiệm gia đình

Thành ngữ
兰艾同焚lán ài tóng fén

兰艾同焚: nghĩa đen: đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm thường; mưa rơi trên cả người công chính…

Thành ngữ
狼狈为奸láng bèi wéi jiān

狼狈为奸: kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu)

Thành ngữ
狼奔豕突láng bēn shǐ tū

狼奔豕突: sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang

Thành ngữ
锒铛入狱láng dāng rù yù

锒铛入狱: nghĩa đen: bị còng và tống vào tù (thành ngữ); nghĩa bóng: bị bỏ tù; bị tống giam

Thành ngữ
浪得虚名làng dé xū míng

浪得虚名: có tiếng mà không có miếng (thành ngữ)

Thành ngữ
狼号鬼哭láng háo guǐ kū

狼号鬼哭: nghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết

Thành ngữ
浪迹天涯làng jì tiān yá

浪迹天涯: đi khắp chân trời góc bể (thành ngữ); du lịch khắp thế giới

Thành ngữ
狼吞虎咽láng tūn hǔ yàn

狼吞虎咽: ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói; nhồi nhét

Thành ngữ
狼心狗肺láng xīn gǒu fèi

狼心狗肺: nghĩa đen: tim sói phổi chó (thành ngữ); tàn nhẫn và vô lương tâm

Thành ngữ
狼烟四起láng yān sì qǐ

狼烟四起: bốn bề lửa cháy (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh

Thành ngữ
浪子回头làng zǐ huí tóu

浪子回头: đứa con hoang đàng quay đầu (thành ngữ)

Thành ngữ
狼子野心láng zǐ yě xīn

狼子野心: dã tâm của loài sói (thành ngữ); mưu đồ tham lam

Thành ngữ
烂泥扶不上墙làn ní fú bù shàng qiáng

烂泥扶不上墙: vô dụng (thành ngữ); vô giá trị; kém cỏi

Thành ngữ
揽辔澄清lǎn pèi chéng qīng

揽辔澄清: nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)

Thành ngữ
滥杀无辜làn shā wú gū

滥杀无辜: tàn sát người vô tội (thành ngữ)

Thành ngữ
蓝田种玉lán tián zhòng yù

蓝田种玉: một cuộc hôn nhân hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
滥竽充数làn yú chōng shù

滥竽充数: nghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng; giả vờ có tài năng; thành viên…

Thành ngữ
烂醉如泥làn zuì rú ní

烂醉如泥: (thành ngữ) say như chết; say bí tỉ

Thành ngữ
老蚌生珠lǎo bàng shēng zhū

老蚌生珠: nghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao

Thành ngữ
老大不小lǎo dà bù xiǎo

老大不小: không còn là trẻ con nữa (thành ngữ)

Thành ngữ
老当益壮lǎo dāng yì zhuàng

老当益壮: già nhưng cường tráng (thành ngữ); khoẻ mạnh mặc cho tuổi tác

Thành ngữ
老大徒伤悲lǎo dà tú shāng bēi

老大徒伤悲: tuổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)

Thành ngữ
老调重弹lǎo diào chóng tán

老调重弹: diễn lại điệu cũ (thành ngữ); không sáng tạo

Thành ngữ
老骥伏枥lǎo jì fú lì

老骥伏枥: nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Thành ngữ
老骥伏枥,志在千里lǎo jì fú lì , zhì zài qiān lǐ

老骥伏枥,志在千里: nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể nuôi dưỡng hoài bão lớn

Thành ngữ
老骥嘶风lǎo jì sī fēng

老骥嘶风: ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn

Thành ngữ
老马恋栈lǎo mǎ liàn zhàn

老马恋栈: nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng; nghĩa bóng: người già không muốn rời bỏ vị trí của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
老马识途lǎo mǎ shí tú

老马识途: ngựa già quen đường (thành ngữ); người công nhân có kinh nghiệm biết phải làm gì; người lão luyện biết rõ công việc

Thành ngữ
老马嘶风lǎo mǎ sī fēng

老马嘶风: ngựa già ngửi gió (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Thành ngữ
老谋深算lǎo móu shēn suàn

老谋深算: mưu lược thâm sâu (thành ngữ); sắc sảo và thận trọng

Thành ngữ
老牛吃嫩草lǎo niú chī nèn cǎo

老牛吃嫩草: nghĩa đen: trâu già ăn cỏ non (thành ngữ); nghĩa bóng: mối quan hệ chênh lệch tuổi tác lớn; chuyện tình mà người đàn ông lớn tuổi hơn đáng kể…

Thành ngữ
老牛破车lǎo niú pò chē

老牛破车: nghĩa đen: trâu già kéo xe rách nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chậm chạp và kém hiệu quả

Thành ngữ
老牛舐犊lǎo niú shì dú

老牛舐犊: nghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ); nghĩa bóng: (cha mẹ) cưng chiều con cái

Thành ngữ
老婆孩子热炕头lǎo pó hái zi rè kàng tou

老婆孩子热炕头: vợ, con và giường ấm (thành ngữ); cuộc sống giản dị và tốt đẹp

Thành ngữ
老气横秋lǎo qì héng qiū

老气横秋: già nua lụ khụ; tự hào về tuổi tác và kinh nghiệm (thành ngữ)

Thành ngữ
老生常谈lǎo shēng cháng tán

老生常谈: một quan sát cũ (thành ngữ); chân lý hiển nhiên; nhận xét tầm thường

Thành ngữ
老鼠过街,人人喊打lǎo shǔ guò jiē , rén rén hǎn dǎ

老鼠过街,人人喊打: nghĩa đen: khi chuột chạy qua phố, mọi người đuổi đánh (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi người đều căm ghét kẻ đê tiện

Thành ngữ
老鼠拉龟,无从下手lǎo shǔ lā guī , wú cóng xià shǒu

老鼠拉龟,无从下手: như chuột kéo rùa, không có chỗ để bám (thành ngữ); không biết bắt đầu từ đâu

Thành ngữ
老天爷饿不死瞎家雀lǎo tiān yé è bù sǐ xiā jiā què

老天爷饿不死瞎家雀: nghĩa đen trời không để chim sẻ chết đói (thành ngữ); nghĩa bóng đừng từ bỏ hy vọng; nếu kiên trì sẽ thấy ánh sáng cuối đường hầm

Thành ngữ
老王卖瓜,自卖自夸Lǎo Wáng mài guā , zì mài zì kuā

老王卖瓜,自卖自夸: thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình (thành ngữ); mọi thứ của mình đều là nhất

Thành ngữ