Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
发人深思
fā rén shēn sī

(thành ngữ) gợi suy nghĩ; khiến người ta suy ngẫm

Thành ngữ
发人深省
fā rén shēn xǐng

cung cấp điều suy ngẫm (thành ngữ); gợi suy nghĩ

Thành ngữ
乏善可陈
fá shàn kě chén

(thành ngữ) không có gì đáng khen

Thành ngữ
法网难逃
fǎ wǎng nán táo

khó thoát khỏi lưới công lý (thành ngữ)

Thành ngữ
发扬踔厉
fā yáng chuō lì

tràn đầy sinh lực (thành ngữ)

Thành ngữ
发言中肯
fā yán zhòng kěn

nói trúng phóc (thành ngữ)

Thành ngữ
发指眦裂
fà zhǐ zì liè

tóc dựng lên và mắt trợn trừng (thành ngữ); cực kỳ tức giận; nổi giận lôi đình

Thành ngữ
飞蛾投火
fēi é tóu huǒ

nghĩa đen: như bướm đêm lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến sự hủy diệt chắc chắn

Thành ngữ
飞觥走斝
fēi gōng zǒu jiǎ

uống say sưa (thành ngữ)

Thành ngữ
飞黄腾达
Fēi huáng téng dá

nghĩa đen: ngựa thần Feihuang phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: đạt được thành công rực rỡ trong sự nghiệp

Thành ngữ
费尽心机
fèi jìn xīn jī

vắt óc bày mưu tính kế (thành ngữ); suy nghĩ nát óc

Thành ngữ
费尽心思
fèi jìn xīn si

vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); hao tâm tổn trí để nghĩ thông suốt việc gì

Thành ngữ
飞来横祸
fēi lái hèng huò

tai họa bất ngờ và đột ngột (thành ngữ)

Thành ngữ
费力不讨好
fèi lì bù tǎo hǎo

nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả

Thành ngữ
非你莫属
fēi nǐ mò shǔ

thuộc về bạn một cách độc quyền (thành ngữ); bạn là người đó; chỉ bạn xứng đáng; chỉ bạn có thể làm được

Thành ngữ
非亲非故
fēi qīn fēi gù

nghĩa đen: không phải họ hàng cũng không phải bạn bè (thành ngữ); nghĩa bóng: không liên quan đến nhau chút nào

Thành ngữ
废寝忘食
fèi qǐn wàng shí

(thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc

Thành ngữ
费人思索
fèi rén sī suǒ

nghĩ đến kiệt quệ (thành ngữ)

Thành ngữ
飞鹰走马
fēi yīng zǒu mǎ

cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn

Thành ngữ
非异人任
fēi yì rén rèn

tự gánh vác trách nhiệm của mình, không đùn đẩy cho người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
非一日之功
fēi yī rì zhī gōng

nghĩa đen: không thể làm xong trong một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: cần nhiều thời gian và nỗ lực để hoàn thành

Thành ngữ
飞针走线
fēi zhēn zǒu xiàn

kim bay chỉ chạy (thành ngữ); may vá khéo léo

Thành ngữ
分崩离析
fēn bēng lí xī

sụp đổ và tan rã (thành ngữ); tan vỡ; rơi từng mảnh

Thành ngữ
奋不顾身
fèn bù gù shēn

lao vào một cách dũng cảm không nghĩ đến an nguy của bản thân (thành ngữ); không sợ nguy hiểm; bất chấp hiểm nguy

Thành ngữ
分道扬镳
fēn dào yáng biāo

nghĩa đen: chọn đường khác và thúc ngựa đi (thành ngữ); nghĩa bóng: chia tay mỗi người một ngả

Thành ngữ
焚膏继晷
fén gāo jì guǐ

đốt dầu nửa đêm (thành ngữ); làm việc liên tục ngày đêm

Thành ngữ
风餐露宿
fēng cān lù sù

nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ

Thành ngữ
逢场作戏
féng chǎng zuò xì

nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui; chơi theo tình huống địa phương

Thành ngữ
风尘仆仆
fēng chén pú pú

nghĩa đen: phủ đầy bụi (thành ngữ); nghĩa bóng: mệt mỏi vì đi du lịch

Thành ngữ
风吹草动
fēng chuī cǎo dòng

nghĩa đen: cỏ lay động trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: dấu hiệu nhỏ nhất của rắc rối

Thành ngữ