聚少离多
(thành ngữ) (vợ chồng, v.v.) xa nhau nhiều hơn gần nhau; rất ít khi gặp nhau
(thành ngữ) (vợ chồng, v.v.) xa nhau nhiều hơn gần nhau; rất ít khi gặp nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ); tranh luận không ngừng
›举一反三jǔ yī fǎn sānnêu một suy ra ba; suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ)
›举不胜举jǔ bù shèng jǔnhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số kể
›聚沙成塔jù shā chéng tǎhạt cát tích tụ thành toà tháp (thành ngữ); góp gió thành bão; tích tiểu thành đại
›聚精会神jù jīng huì shéntập trung tinh thần (thành ngữ)
›聚萤映雪jù yíng yìng xuěnghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ…
›脚不沾地jiǎo bù zhān dìchân không chạm đất (thành ngữ); chạy như bay
›脚正不怕鞋歪jiǎo zhèng bù pà xié wāinghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.