聚沙成塔 là gì?
聚沙成塔 [jù shā chéng tǎ] có nghĩa là hạt cát tích tụ thành toà tháp (thành ngữ); góp gió thành bão; tích tiểu thành đại.
Nghĩa của từ 聚沙成塔 trong tiếng Việt
- hạt cát tích tụ thành toà tháp (thành ngữ)
- góp gió thành bão
- tích tiểu thành đại
Cách đọc và ghi nhớ 聚沙成塔
聚沙成塔 được đọc là jù shā chéng tǎ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạt cát tích tụ thành toà tháp (thành ngữ); góp gió thành bão; tích tiểu thành đại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .