Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
có phong cách độc đáo của riêng mình (thành ngữ)
nghĩa đen: giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một mình; nổi bật; phát triển phong cách riêng; có thái độ của riêng mình
(thành ngữ) nhớ tiếc người khi nhìn thấy thứ gì đó gợi nhớ đến họ
đố kỵ người đức hạnh và tài năng (thành ngữ)
đi con đường riêng (thành ngữ); hành động độc lập không hỏi ý kiến người khác
độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được
đỗ đầu kỳ thi đình (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá được khắc trước hoàng cung, nơi thí sinh xuất sắc nhất kỳ thi được đứng); vô địch; xuất sắc nhất trong mọi lĩnh vực
Hiểm họa xuất hiện khi tồn tại nhiều yếu tố gây hại. (thành ngữ)
hành vi xấu xa (thành ngữ); tội ác trắng trợn
tầng lớp quan lại; tầng lớp trí thức (thành ngữ)
nghĩa đen: xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác; tràn đầy thói xấu; phạm tội ác tày trời
nghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự)
nắm giữ yết hầu (thành ngữ); nghĩa là chiếm giữ cửa ải chiến lược
tuyết lông ngỗng (thành ngữ); tuyết rơi dày và nặng hạt
lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
khét tiếng (thành ngữ); tai tiếng
ân đức như trời (thành ngữ)
ăn cháo đá bát (thành ngữ)
ân huệ của bạn giống như được tái sinh (thành ngữ)
kết hợp cả lòng tốt và nghiêm khắc (thành ngữ)
người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói
xác chết đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
nghĩa đen: chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương (thành ngữ); nghĩa bóng: (một cậu bé và một cô bé) thường chơi với nhau từ nhỏ
tai thính mắt tinh (thành ngữ); nhanh nhạy và cảnh giác; nhạy bén
nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ); tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian
(thành ngữ) không nói gì thêm; không đưa ra phản đối; không do dự
nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, ắt có một con bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu đánh nhau, sẽ có người bị thương
điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)
thế hệ sau rồi sẽ tự có phúc của thế hệ sau (thành ngữ)