Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
磕头如捣蒜磕頭如搗蒜

kè tóu rú dǎo suàn

磕头如捣蒜 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 磕头如捣蒜 trong tiếng Việt

nghĩa đen: khấu đầu như giã tỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: đập đầu xuống đất

Tra từ liên quan