Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
开门见山開門見山

kāi mén jiàn shān

开门见山 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 开门见山 trong tiếng Việt

nghĩa đen: mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)

Tra từ liên quan