慷慨解囊 là gì?
慷慨解囊 [kāng kǎi jiě náng] có nghĩa là đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền; cống hiến hào phóng cho từ thiện.
Nghĩa của từ 慷慨解囊 trong tiếng Việt
- đóng góp hào phóng (thành ngữ)
- giúp ai đó hào phóng bằng tiền
- cống hiến hào phóng cho từ thiện
Cách đọc và ghi nhớ 慷慨解囊
慷慨解囊 được đọc là kāng kǎi jiě náng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền; cống hiến hào phóng cho từ thiện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .